Sơn công nghiệp Hải Phòng

 

 

Giới thiệu

1.Công ty cổ phần Sơn Hải Phòng phát triển và sản xuất Sơn Công Nghiệp Hải Phòng
2. Thành phần:
3. Bề mặt áp dụng: Kim loại, Sắt thép, cấu trúc thép khác
4. Đóng gói: Thùng 5 lít hoặc 20 lít.
5. Màu sắc: theo bàng màu công nghiệp Sơn Hải Phòng

Đặc tính

Sơn công nghiệp Hải Phòng hệ sơn một thành phần trên cơ sở nhựa Alkyd kết hợp với bột màu oxit sắt có chất lượng cao (hoặc bột màu)

Hướng dẫn thi công

1. Chuẩn bị bề mặt:
– Bề mặt cần làm sạch (theo quy trình hoặc hướng dẫn của tư vấn giám sát) trước khi thi công lớp sơn đầu tiên.
– Làm sạch bằng máy phun hạt mài hoặc phun cát, vệ sinh sạch bụi trước khi thi công.
2. Thi công:
3. Bảo quản:
Đậy kín, để nơi khô – mát.

 

HÌNH ẢNH DỰ ÁN TÀU - CÔNG TRÌNH ĐÃ THI CÔNG SỬ DỤNG SƠN CÔNG NGHIỆP HẢI PHÒNG

 

MỘT SỐ DỰ ÁN SỬ DỤNG SƠN CÔNG NGHIỆP HẢI PHÒNG

TÊN DỰ ÁN

ĐẦU TƯ

NHÀ THẦU

THỜI GIAN

            CẦU - BRIDGES

CẦU BANGLADESH

BANGLADESH

IHI

2017-2018

CẦU N70

PAKISTAN

YOKOGAWA BRIDGE

2017-2018

CẦU NGUYỄN BỈNH KHIÊM

HẢI PHÒNG

MECO 41 THĂNG LONG

2016-2017

CẦU Ô ĐÔNG MÁC

HÀ NỘI

MECO 4 THĂNG LONG

2016

CẦU NIỆM

HẢI PHÒNG

LILAMA 69-2

2016

CẦU HOÀNG MINH GIÁM

HÀ NỘI

CƠ KHÍ 4 & XD THĂNG LONG

2015

CẦU TÂN MAI

HÀ NỘI

CƠ KHÍ 4 & XD THĂNG LONG

2015

CẦU NHẬT TÂN, HÀ NỘI

VIETNAM

IIS, IIA, MTSC, SJC, SUMITOMO

2010-2014

CẦU SÔNG NILE ( SUDAN)

DAI NIPPON CONSTR.

YOKOGAWA - LISEMCO

2014-2015

CẦU ĐƯỜNG SẮT HN-HCM

CP3A; CP3B; CP3C : 17 BRIDGES

CP4

VIETNAM RAILWAY

 MES - MTSC; IIA; RINNKAI-RCC; CIENCO1

2014-2015

CẦU ĐƯỜNG SẮT HN – LÀO CAI

CP2: 24 BRIDGES

VIETNAM RAILWAY

CIENCO 1, RCC

2013-2014

CẦU ĐƯỜNG SẮT HN-HCM

GÓI CP2     – 10 CẦU

GÓI CP1A –  CẦU NINH BÌNH

GÓI CP1B –  CẦU ĐÒ LÈN

GÓI CP1D – 8 CẦU

VIETNAM RAILWAY

TEKKEN – YOKOGAWA – THANG LONG – MARUBENI JV; MES -   MTSC; CIENCO 1; 14 Bridge Co.,

2010- 2014

CẦU RỒNG

DA NANG CITY

CIENCO 1; EVN CEMC

2011-2013

CẦU TRẦN THỊ LÝ

DA NANG CITY

MCC1

2012

CHANGI PASSENGER LOADING BRIDGES

SINGAPORE

SONGDA JURONG

2011

40 CẦU VƯỢT BỘ HÀNH

HANOI CITY

LILAMA  HA NOI, COMA 26

2010

CẦU CHỮ Y

PMU Ho Chi Minh

MTSC

2009

CẦU CẦN THƠ

PMU CẦN THƠ

MTSC

2008

CẦU THANH TRÌ

PMU THANH TRÌ

OBAYASHI-SUMITOMO

2006

CẦU RÀO

PMU HAIPHONG

HAIPHONG TRANS. CO.

2005

 CẦU KM818+925, +612, +125

VIETNAM RAILWAY

14 BRIDGE CO.; MTSC

2003

CẦU BÍNH

PMU BÍNH

IHI, MTSC, SJC

2004

CẦU PHÚ BÀI; CẦU NÔNG; CẦU CHUI MỸ CHÁNH; CẦU PHONG LỆ I; CẦU KỲ LONG; CẦU XÁ DUYỆT; CẦU DỘC; CẦU LAN

VIETNAM RAILWAY

14 BRIDGE CO, MTSC

2002, 2003

TÊN DỰ ÁN

ĐẦU TƯ

NHÀ THẦU

THỜI GIAN

            NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN – THERMO - POWER PLANTS

NHIỆT ĐIỆN TAKEHARA

NHẬT BẢN

OSR, LILAMA 69-1, VHE

 

NHIỆT ĐIỆN ISHINOMAKI

NHẬT BẢN

IIA

2016

NHIỆT ĐIỆN THÁI BÌNH 1

EVN

CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ NAM THÀNH

2016

NHIỆT ĐIỆN THÁI BÌNH 2

PVN

LILAMA 69-1 PHẢ LẠI, BEC, CN PVC PHÍA BẮC, GPS THĂNG LONG, CÔNG TY CP CƠ KHÍ DẦU KHÍ

2016

NHIỆT ĐIỆN SAFI

MA RỐC

VINAYAMA

2015

NHIỆT ĐIỆN MÔNG DƯƠNG 2

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

BEC GROUP COMPANY

2013

NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

LILAMA

2012

NHIỆT ĐIỆN VŨNG ÁNG 1

PETROVIETNAM

LILAMA

2010

NHIỆT ĐIỆN KAMITSU

MITSUI

LISEMCO

2009

NHIỆT ĐIỆN MA -2

NHẬT BẢN

SÔNG ĐÀ JURONG

2008

NHIỆT ĐIỆN SƠN ĐỘNG

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TRUNG QUỐC

2008

NHIỆT ĐIỆN QUẢNG NINH (HÀ KHÁNH)

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TRUNG QUỐC

2008

NHIỆT ĐIỆN HẢI PHÒNG

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TRUNG QUỐC

2008

IKK

NHẬT BẢN

SÔNG ĐÀ JURONG

2008

SUMIKYO NIHAMA

NHẬT BẢN

MITSUI THĂNG LONG

2006

ISOGO BOILER SỐ 2

NHẬT BẢN

SÔNG ĐÀ  JURONG, HANVICO

2006

NHIỆT ĐIỆN SMK -1

IHI-NHẬT BẢN

SÔNG ĐÀ JURONG

2005

NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

LILAMA

2005

NHIỆT ĐIỆN KOSHIJIHARA

NHẬT BẢN

SÔNG ĐÀ JURONG

2004

NHIỆT ĐIỆN CÁI LÂN

VINASHIN

LILAMA

2004

NHIỆT ĐIỆN CAO NGẠN

THAN VIỆT NAM

VINAINCON, COMA, LILAMA

2003

NHIỆT ĐIỆN SERAYA

SINGAPORE

SÔNG ĐÀ JURONG

2003

NHIỆT ĐIỆN UBE (NHẬT BẢN IPP)

UBE

SÔNG ĐÀ JURONG

2002

NHIỆT ĐIỆN TOKUYAMA (NHẬT BẢN IPP)

TOKUYAMA

SÔNG ĐÀ JURONG

2002

NHIỆT ĐIỆN NA DƯƠNG

THAN VIỆT NAM

LILAMA, VINACOAL

2002

NHIỆT ĐIỆN PHÚ MỸ II

VIỆT NAM

TDK

2001

NHIỆT ĐIỆN PHÚ MỸ

VIỆT NAM

MHI

1995

TÊN DỰ ÁN

ĐẦU TƯ

NHÀ THẦU

THỜI GIAN

            NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN – HYDROPOWER PLANTS

THỦY ĐIỆN LAI CHÂU

EVN

LILAMA 10

2015-2016

THỦY ĐIỆN HUỘI QUẢNG

EVN

LILAMA 10

2015

THỦY ĐIỆN NẬM NGHIỆP

LÀO

LILAMA 10

2015-2016

THỦY ĐIỆN NẬM NA

EVN

LONG VU JSC

2012

THỦY ĐIỆN DARKSRONG 2

EVN

VN MECO  JSC

2012

THỦY ĐIỆN HỦA NA

EVN

LILAMA

2011 - 2012

THỦY ĐIỆN SÔNG BUNG 4

EVN

HESCO

2011

THỦY ĐIỆN DARKSRONG 2A

EVN

HAGL HYDRO POWER

2010

THỦY ĐIỆN YAGRAI I

EVN

QUOC CUONG CO.,

2010

THỦY ĐIỆN  GIA LAI

EVN

HAGL HYDRO POWER

2009

THỦY ĐIỆN DAKRONG II

HOANG ANH CO., LTD

HAGL HYDRO POWER

2009

THỦY ĐIỆN NẬM CHIẾN

ENV

SOMECO

2009

THỦY ĐIỆN AN ĐIỀM II

EVN

LILAMA

2008

THỦY ĐIỆN ĐA KHAI

EVN

SOMECO

2008

THỦY ĐIỆN CỬA ĐẠT

EVN

AGRIMECO

2008

THỦY ĐIỆN NAM THEUN

LAOS

MTSC

2007

THỦY ĐIỆN NAM DONG III

EVN

LILAMA 69-2

2007

THỦY ĐIỆN BÌNH ĐIỀN

EVN

SONG DA  CORPORATION

2007

THỦY ĐIỆN BUONTOSA

EVN

COMA, VINAINCON

2007

BLUE WATER

 

IMC, SONGDA JURONG

2007

THỦY ĐIỆN CAMBODIA

CAMBODIA

MTSC

2006

GAS TURBIN & R/ GEAR BED

 

MTSC

2006

THỦY ĐIỆN SE SAN 4

EVN

COMA, VINAINCON

2006

THỦY ĐIỆN HƯƠNG ĐIỀM

EVN

SOMECO

2006

THỦY ĐIỆN BẢN VẼ

EVN

EVN

2006

THỦY ĐIỆN TUYÊN QUANG

EVN

LILAMA, HABIL

2006

THỦY ĐIỆN EAR KRONG ROU

EVN

PEC, AGRIMECO

2006

THỦY ĐIỆN BUON KUOP

EVN

LILAMA 45-3, VINACONEX

2005

THỦY ĐIỆN PLEI KRONG

EVN

MIE,VINAINCON

2005

THỦY ĐIỆN DREI HRING

EVN

LILAMA 45-3

2004

THỦY ĐIỆN QUẢNG TRỊ

EVN

EVN

2004

THỦY ĐIỆN HÀM THUẬN

EVN

 LILAMA 45.1

1999

 

TÊN DỰ ÁN

ĐẦU TƯ

 

NHÀ THẦU

THỜI GIAN

            TỔNG KHO – TERMINALS

KHO MPEC

MPEC

PETROLIMEX I

2012

KHO  XĂNG DẦU THỌ QUANG

PLC

PETROLIMEX I

2012

KHO NHỰA ĐƯỜNG GÒ DẦU

 

TRATIMEX

2012

TỔNG KHO XĂNG DẦU THƯỢNG LÝ

PETROLIMEX

PETROLIMEX I

2012

TỔNG KHO XĂNG DẦU THỌ QUANG ĐÀ NẴNG

CTY CP HÓA DẦU PETROLIMEX (PLC)

PETROLIMEX I

2012

KHO XĂNG DẦU SÂN BAY NỘI BÀI

 BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

PETROLIMEX I

2012

KHO XĂNG DẦU CÁI LÂN

PV OIL

CTY LILAMA 45.1

2011

TỔNG KHO XĂNG DẦU ALPHA

CTY CP DẦU KHÍ ANPHA HP

CTCP DẦU KHÍ ANPHA HP

2011

PVTEX DINH VU

PETROVIETNAM

LILAMA, PVC, HYUNDAI

2010

 TỔNG KHO XĂNG DẦU K131

 CTY XĂNG DẦU B12

 PETROLEUM I

2010

KHO XĂNG DẦU CÙ LAO TÀO

PV-POL

PVD-PT

2009

TỔNG KHO XĂNG DẦU VŨNG ÁNG

PETROVIETNAM

PETROLIMEX I

2009

TỔNG KHO XĂNG DẦU 19-9

 CÔNG TY CP 19-9

PETROLIMEX I

2008

NHÀ MÁY LỌC DẦU DUNG QUẤT

 PETROVIETNAM

 COMA

2008

TỔNG KHO XĂNG DẦU CẦN THƠ

PETROVIETNAM

PETROLIMEX I

2008

TỔNG KHO XĂNG DẦU BITUMEN

CTCP THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU NGUYÊN VẬT LIỆU

PETROLIMEX I

2008

TỔNG KHO XĂNG DẦU SHINPETRO

VINASHIN

PETROLIMEX  I

2008

TỔNG KHO XĂNG DẦU NAM HÀ

PETROLIMEX

PETROLIMEX I, III

2005

TỔNG KHO XĂNG DẦU BÌNH ĐỊNH

PETROLIMEX

PETROLIMEX BÌNH ĐỊNH

2005

TỔNG KHO XĂNG DẦU AN HẢI

PETEC

PETROLEUM    CONSTRUCTION CO.,

2005

TỔNG KHO XĂNG DẦU SÔNG GIANH

PETROLIMEX

PETROLEUM    CONSTRUCTION CO.,

2004

TỔNG KHO XĂNG DẦU HẢI PHÒNG

PETROLIMEX

PETROLIMEX I

2002

TỔNG KHO XĂNG DẦU ĐÌNH VŨ

PETROVIETNAM

LILAMA 69- 2

2001

TỔNG KHO MEKONG

PETROVIETNAM

LILAMA

2000

TỔNG KHO XĂNG DẦU ĐỨC GIANG

PETROLIMEX

PETROLIMEX I

1999

TỔNG KHO XĂNG DẦU THỊ VẢI

PETROVIETNAM

EEC 45-1

1999

 

TÊN DỰ ÁN

ĐẦU TƯ

 

NHÀ THẦU

THỜI GIAN

            NHÀ MÁY XI MĂNG – CEMENT PLANTS

XI MĂNG SÔNG LAM

VISSAI

VISSAI

2018

XI MĂNG QUẢNG PHÚC

VCM

QUANG PHUC CEMENT

2013

XI MĂNG BÌNH PHƯỚC

VICEM HA TIEN

LILAMA 69-1

2012

XI MĂNG TRUNG SƠN

TRUNG SON CEMENT

 LILAMA 7

2011

XI MĂNG CÔNG THÀNH

CONG THANH CEMENT JSC.

LILAMA 69-3

2011-2012

XI MĂNG ĐẠI VIỆT

CMI DAI VIET

LILAMA 45-3

2010

XI MĂNG ĐIỆN BIÊN

DIEN BIEN PROVINCE

CHINA

2009

 XI MĂNG LA HIÊN II

VINACOAL

LILAMA 69-1

2009

XI MĂNG HÒA PHÁT

HOA PHAT GROUP

CHINA

2009

XI MĂNG PHÚC SƠN II

PHUC SON CEMENT

LILAMA, TORISIMA

2009

XI MĂNG CHINFON II

CHINFON CORP.,

LILAMA 3, LILAMA 69-2

2009

XI MĂNG THANH LIÊM

 THANH LIEM CEMENT

LILAMA 69-3

2009

XI MĂNG BÚT SƠN

VIETNAM CEMENT CORP.

KAWASAKI, COMA, LILAMA

2008

XI MĂNG THÁI NGUYÊN

VINAINCON

LILAMA, VINAINCON

2008

XI MĂNG BỈM SƠN

VIET NAM

IHI-JAPAN

2008

XI MĂNG SÔNG THAO

LILAMA

LILAMA

2007

XI MĂNG HƯỚNG DƯƠNG

HUONG DUONG CEMENT CO., LTD

TORISIMA

2007

XI MĂNG VINAKANSAI

VIET NAM

CHINA

2007

XI MĂNG HẠ LONG

SONG DA COMPANY

SONGDA -JURONG

2007

XI MĂNG THĂNG LONG

LILAMA

LILAMA

2006

XI MĂNG CẨM PHẢ

VINACONEX

VIANCONEX, LILAMA

2006

XI MĂNG PHÚC SƠN

PHUC SON CEMENT

LILAMA, TORISIMA

2004

XI MĂNG SÔNG GIANH

VN CEMENT CORP.

COMA

2004

XI MĂNG HAIPHONG

VN CEMENT CORP.

EEC 69-2

2001

XI MĂNG NGHI SƠN

NGHI SON CEMENT

LILAMA

1999

 

TÊN DỰ ÁN

ĐẦU TƯ

 

NHÀ THẦU

THỜI GIAN

            NHÀ MÁY HÓA CHẤT – CHEMICAL PLANTS

IL VIETNAM LUBE OIL BLEND PLANT PROJECT

IDEMITSU

HOANG HA CO.,LTD

2013

JGC LUBE OIL BLEND PLANT

JGC

THUAN PHAT CO.,LTD

2013

DỰ ÁN MÍA ĐƯỜNG SƠN DƯƠNG

 

LISEMCO 2

2012

DỰ ÁN SÔ ĐA CHU LAI

KHAI HOAN Co.Ltd,

SODA CHU LAI JSC

2012

DỰ ÁN MÍA ĐƯỜNG QUYÊN QUANG

PETROLIMEX

LISEMCO 2

2012

NHÀ MÁY DẦU NHỜN THƯỢNG LÝ

PETROLIMEX

PETROLIMEX 1

2012

EXXO - MOBIL

SHELL

MITSUI THANGLONG

2009

BĂNG TẢI NIPON CONVEYOR

QUATAR

SONGDA JURONG

2005

ĐẠM HÓA CHẤT HÀ BẮC

HABAC CHEMICAL CO.

LILAMA

2004

GIẤY BÃI BẰNG

VINA PAPER CORP.,

BAI BANG PAPER

2003

THỨC AN GIA SÚC PRONOCO

PRONOCO

TAN DINH EC CO

2003

NHÀ MÁY CONDENSATE

PETROVIETNAM

LLAMA 45-1

2002

TÊN DỰ ÁN

ĐẦU TƯ

NHÀ THẦU

THỜI GIAN

            SÂN BAY – AIRPORT ACCESSORIES

SÂN BAY CÁT BI

VIET NAM

TỔNG CTY XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HÀNG KHÔNG (ACC)

2016

SÂN BAY NỘI BÀI T2

VIET NAM

LISEMCO 2, LILAMA 69-1

2013

KUMAMOTO

JAPAN

SONGDA JURONG

2011

SÂN BAY MUMBAI

JAPAN

SONGDA JURONG

2011

SÂN BAY TAKAMATSU

JAPAN

SONGDA JURONG

2011

SÂN BAY ĐÀ NẴNG

VIETNAM AIRLINES

LISEMCO

2009

CHITOSE PROJECT- J116

JAPAN

SONGDA  JURONG

2009

KOMATSU PROJECT - 117

JAPAN

SONGDA  JURONG

2009

SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT

VN AIRLINES

SJC

2006

SÂN BAY  ILO ILO

 PHILIPPINES

SONGDA JURONG

2006

SÂN BAY SINGAPORE

SINGAPORE AIRPORT

SHINMAYWA-SONGDA JURONG

2001

SÂN BAY NOTO

NOTO AIRPORT

SHINMAYWA-SONGDA JURONG

2001

SÂN BAY NARITA 

NARITA AIRPORT

SHINMAYWA-SONGDA JURONG

2001

SÂN BAY NỘI BÀI

VN AIRLINES

LICOGI

2000

[/vc_column_text][/vc_column][/vc_row]